Chủ đề Education là một chủ đề khá là quen thuộc với tất cả chúng ta trong đời sống hằng ngày, cũng như trong các bài thi và đặc biệt đây là chủ đề quan trọng và rất được ưa chuộng trong các kì thi IELTS gần đây.

Vì  thế, việc bổ sung thêm từ vựng và kiến thức cho chủ đề này là vô cùng cần thiết nhé các bạn.

Đã cất công học từ vựng thì cũng nên biết đến Idiom về chủ đề này chứ nhỉ, vậy nên đừng nên bỏ lỡ Idiom về chủ đề Education nhé, chắc chắn sẽ không phí công các bạn học hỏi đâu. 

Các bạn hãy note lại vào sổ tay từ vựng của mình và trau dồi từ vựng ngay hôm nay nhé, khi sử dụng thường xuyên thì các bạn sẽ thật sự thành thạo chúng đấy. Không có tips nào hơn tip luyện tập chăm chỉ cả.

  1. separate schools = single-sex schools/education = single-gender schools/education: trường 1 giới
  2. mixed schools = mixed-sex schools/education = mixed-gender schools/education = integrated schools/education = co-ed schools/education: trường 2 giới
  3. send sb to….: đưa ai đó tới đâu
  4. study at ….school = e..school = enter…education =choose…school: học tại đâu
  5. there is little chance for: hầu như không có cơ hội cho…
  6. early relationships: việc nảy sinh tình cảm sớm
  7. concentrate on = focus on: tập trung vào…
  8. get higher academic results: đạt được kết quả học tập cao
  9. have the opportunity to: có cơ hội làm gì
  10. interact and take part in group work activities: tương tác và tham gia vào các hoạt động nhóm
  11. opposite-sex classmates: bạn khác giới
  12. learn a wide range of skills: học được các kỹ năng khác nhau
  13. communication or teamwork skils: kỹ năng giao tiếp hay làm việc nhóm
  14. co-existence and gender equality: sự cùng tồn tại và sự bình đẳng giới
  15. explore each other’s perspectives, their similarities and differences: khám phá sự khác nhau/giống nhau và quan điểm của người khác
  16. brings more benefits for: mang lại nhiều lợi ích hơn cho…
  17. pass/fail the exam: đậu/ rớt kỳ thi
  18. gain in-depth knowledge: có được kiến thức sâu sắc
  19. core subjects such as science, English and maths: những môn học nòng cốt như khoa học, tiếng Anh và toán
  20. study abroad = study in a different country: du học
  21. drop out of school: bỏ học
  22. gain international qualifications: có được bằng cấp quốc tế
  23. improve educational outcomes: nâng cao đầu ra của giáo dục
  24. top international educational league tables: xếp đầu bảng giáo dục quốc tế
  25. encourage independent learning: thúc đẩy việc tự học

LangSchool là trung tâm Anh Ngữ Quốc Tế với hơn mười năm hoạt động, chúng tôi cam kết đầu ra cho học viên, cùng đội ngũ giảng viên nhiều năm kinh nghiệm. Tham gia học tập tại LangSchool liên hệ cho chúng tôi ngay tại đây: 092 247 9479

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *